tối hảo

Học thuật
Thân thiện
tối hảo

Các nhà khoa học đang làm việc trong một môi trường thí nghiệm với những điều kiện tối hảo.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Tốt nhất, hoàn hảo nhất: "tối hảo" dùng để chỉ trạng thái hoặc điều kiện tốt nhất có thể đạt được, không còn có thể tốt hơn.
    • Tối ưu: "tối hảo" còn mang nghĩa là tối ưu, lựa chọn hoặc trạng thái lý tưởng nhất trong một tập hợp các khả năng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Đây điều kiện tối hảo để cây phát triển. (Đây điều kiện tốt nhất để cây phát triển.)
    • Chúng tôi đang tìm kiếm một giải pháp tối hảo cho vấn đề này. (Chúng tôi đang tìm kiếm một giải pháp tối ưu cho vấn đề này.)
    • Sức khỏe của anh ấy hiệntrạng thái tối hảo. (Sức khỏe của anh ấy hiệntrạng thái tốt nhất.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đạt đến mức tối hảo": đạt đến trạng thái hoàn hảo nhất, lý tưởng nhất.

    • Sau nhiều lần điều chỉnh, hệ thống cuối cùng đã đạt đến mức tối hảo. (Sau nhiều lần điều chỉnh, hệ thống cuối cùng đã đạt đến mức tối ưu.)
  • "Trong điều kiện tối hảo": trong những hoàn cảnh, điều kiện tốt nhất có thể.

    • Thí nghiệm cần được tiến hành trong điều kiện tối hảo. (Thí nghiệm cần được tiến hành trong điều kiện tốt nhất.)
Biến thể từ gần giống
  • Tối ưu (tính từ): từ gần nghĩa, thường dùng trong toán học, khoa học kỹ thuật để chỉ giải pháp tốt nhất.

    • Tìm ra phương án tối ưu. (Tìm ra phương án tốt nhất.)
  • Lý tưởng (tính từ): hoàn hảo như mong muốn, nhưng có thể mang tính chủ quan hơn "tối hảo".

    • Một kết quả lý tưởng. (Một kết quả hoàn hảo.)
Từ đồng nghĩa
  • Tốt nhất: ưu việt nhất, vượt trội hơn tất cả.
  • Hoàn mỹ: hoàn hảo đến mức không khuyết điểm.
Từ trái nghĩa
  • Tồi tệ nhất: xấu nhất, kém nhất.
  • Tối thiểu: ở mức thấp nhất cần thiết (thường dùng cho số lượng, mức độ).
tối hảo

Các nhà khoa học đang làm việc trong một môi trường thí nghiệm với những điều kiện tối hảo.

  1. Tốt nhất: Điều kiện tối hảo.

Từ gần giống